Kool là phần mềm duy nhất có thể tra được Kinh Thánh. Kinh Thánh bao gồm nhiều bộ sách, mỗi sách có nhiều quyển, mỗi quyển có những trích đoạn ghi chú. Khi dịch qua tiếng Việt, tên viết tắt của các sách không đồng nhất dẫn đến rất khó để tra cứu.
Tuy nhiên, Kool ra đời giúp việc tra cứu Kinh Thánh dễ dàng hơn bao giờ hết. Chỉ cần đánh dấu ghi chú và bấm phím nóng, Kool sẽ hiển thị bôi đậm đoạn ghi chú tìm được trong Kinh Thánh.
Kool hỗ trợ cách viết ghi chú dưới đây và hầu như tất cả các cách viết tắt của các sách.
CÁCH VIẾT GHI CHÚ KINH THÁNH THAM KHẢO:
Một ghi chú Kinh Thánh tham khảo gồm 3 phần:
Chữ viết tắt của sách thánh_đoạn_câu
Có ba cách trình bày:
CÁCH THỨ NHẤT:
Chữ viết tắt của sách thánh_đoạn: câu
(VD: 1 Giăng 1:9 nghĩa là sách Giăng thứ nhất, đoạn 1, câu 9)
CÁCH THỨ HAI
Chữ viết tắt của sách thánh_đoạn. câu
(VD: 1 Giăng 1.9 nghĩa là sách Giăng thứ nhất, đoạn 1, câu 9)
CÁCH THỨ BA
Chữ viết tắt của sách thánh_đoạn, câu
(VD: 1 Giăng 1,9 nghĩa là sách Giăng thứ nhất, đoạn 1, câu 9)
- Trước tên sách là số thứ tự của sách (trường hợp có hai sách trùng tên), thường viết bằng số A-rập (thỉnh thoảng viết bằng số La Mã).
VD: 1 Giăng hay I Giăng = sách Giăng thứ nhất
Có thể viết không khoảng cách: IGiăng hay 1Giăng
- Ngay sau tên sách là số đoạn (bằng số La Mã hay A-rập)
- Ngay sau số đoạn là dấu hai chấm “:”
- Ngay sau dấu hai chấm là câu số mấy
- Dấu gạch ngang (-) có nghĩa là ‘‘đến’’
VD: 1 Giăng 1:2-4 ghĩa là sách Giăng thứ nhất, đoạn 1, từ câu 2 đến câu 4
- Dấu chấm phẩy (;) có nghĩa là ‘‘rồi’’
* Vài ví dụ:
- Mat 2:4 nghĩa làSách Ma-thi-ơ đoạn 2 câu 4.
- Côl 1,1-4 nghĩa là sách Cô-lô-se đoạn 1 từ câu 1 đến câu 4.
BẢNG VIẾT TẮT CÁC SÁCH TRONG KINH THÁNH TIN LÀNH
Tên sách |
Viết tắt 1 |
Viết tắt 2,3 |
Viết tắt 4 |
Sáng thế ký |
Sáng |
Stk |
Gen. |
Xuất Ê-díp-tô ký/ Xuất Ai-cập ký |
Xuất |
Xk |
Exod. |
Lê-vi-ký |
Lê |
Lvk |
Lev. |
Dân Số Ký |
Dân |
Dsk |
Num. |
Phục Truyền Luật Lệ Ký |
Phục |
Phtr |
Deut. |
Giô-suê |
Giôs |
Gis |
Josh. |
Các Quan Xét/Các Thẩm Phán |
Quan |
Thẩm |
Judg. |
Ru-tơ |
Ru |
Rt |
Ruth |
1 Sa-mu-ên |
I Sa |
1 Sa |
1 Sam. |
2 Sa-mu-ên |
II Sa |
2 Sa |
2 Sam. |
1 Các Vua |
I Vua |
1 Vua |
1 Kings |
2 Các Vua |
II Vua |
2 Vua |
2 Kings |
1 Sử Ký |
I Sử |
1 Sử |
1 Chron. |
2 Sử Ký |
II Sử |
2 Sử |
2 Chron. |
Ê-xơ-ra |
Era |
Exr |
Ezra |
Nê-hê-mi |
Nê |
Nhm |
Neh. |
Ê-xơ-tê |
Êtê |
Ext |
Esth. |
Gióp |
Gióp |
Gip |
Job |
Thi Thiên |
Thi |
Thiên |
Ps. |
Châm Ngôn |
Châm |
Chng |
Prov. |
Truyền Đạo |
Truyền |
Trđ |
Eccles. |
Nhã Ca |
Nhã |
Nhc |
Song of Sol. (or Cant.) |
Ê-sai/ I-sai |
Êsai |
Ês hay Is |
Isa. |
Giê-rê-mi |
Giê |
Grm |
Jer. |
Ca Thương |
Ca |
Cth |
Lam. |
Ê-xê-chi-ên |
Êxê |
Exche |
Ezek. |
Đa-ni-ên |
Đa |
Đne |
Dan. |
Ô-sê |
Ôs |
Ôsê |
Hos. |
Giô-ên |
Giô |
Gie hay Giôên |
Joel |
A-mốt |
Am |
|
Amos |
Áp-đia |
Áp |
Ap hay Ađ |
Obad. |
Giô-na |
Gin |
Giôna |
Jon. |
Mi-chê |
Mi |
Mch |
Mic. |
Na-hum |
Na |
Nh |
Nah. |
Ha-ba-cúc |
Ha |
Hbc |
Hab. |
Sô-phô-ni |
Sô |
Sphn |
Zeph. |
A-ghê |
Agh |
Aghê |
Hag. |
Xa-cha-ri |
Xa |
Xchr |
Zech. |
Ma-la-chi |
Ma |
Mal hay Mlch |
Mal. |
Ma-thi-ơ |
Mat |
Mtho |
Matt. |
Mác |
Mác |
|
Mark |
Lu-ca |
Lu |
Lc |
Luke |
Giăng |
Gi |
Gig |
John |
Công Vụ Các Sứ Đồ |
Công |
Sứ hay Cv |
Acts |
Rô-ma hay La Mã |
Rô |
Rm hay Lm |
Rom. |
1 Cô-rinh-tô/ Cổ Linh |
I Cô |
1 Cô |
1 Cor. |
2 Cô-rinh-tô/ Cổ Linh |
II Cô |
2 Cô |
2 Cor. |
Ga-la-ti |
Ga |
Glt |
Gal. |
Ê-phê-sô |
Êph |
Ephs |
Eph. |
Phi-líp |
Phil |
Phl |
Phil. |
Cô-lô-se |
Côl |
Cls |
Col. |
1 Tê-sa-lô-ni-ca |
I Tê |
1 Tê |
1 Thess. |
2 Tê-sa-lô-ni-ca |
II Tê |
2 tê |
2 Thess. |
1 Ti-mô-thê |
I Ti |
1 Ti |
1 Tim. |
2 Ti-mô-thê |
II Ti |
2 Ti |
2 Tim. |
Tít |
Tít |
|
Tit. |
Phi-lê-môn |
Phlm |
|
Philem. |
Hê-bơ-rơ |
Hê |
Hbr |
Heb. |
Gia-cơ |
Gia |
Gic |
Jas. |
1 Phi-e-rơ |
I Phi |
1 Phi hay 1 Phr |
1 Pet. |
2 Phi-e-rơ |
II Phi |
2 Phi hay 2 Phr |
2 Pet. |
1 Giăng |
I Gi |
I Gig hay 1 Gi |
1 John |
2 Giăng |
II Gi |
II Gig hay 2 Gi |
2 John |
3 Giăng |
III Gi |
III Gig hay 3 Gi |
3 John |
Giu-đe |
Giu |
Giđ |
Jude |
Khải thị hay Khải Huyền |
Khải |
Kh |
Rev. (hay Apoc.) |

